Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
school
UK/skuːl/US/skul/
A1
trường học
schoolgirl
B2
nữ sinh
schoolmate
B1
bạn cùng lớp
schoolwork
A2
bài tập ở trường
schoolchild
A2
học sinh tiểu học
schoolmaster
US/ˈskulˌmæstəɹ/
hiệu trưởng
schoolteacher
B1
giáo viên
派
pài
Hán Việt phái
phái
clique; school
上学
shàng xué
Hán Việt thượng học
đi học
to go to school; to attend school
中学
zhōng xué
Hán Việt trung học
trường trung học cơ sở
middle school
作业
zuò yè
Hán Việt tác nghiệp
bài tập
school assignment; homework
入学
rù xué
Hán Việt nhập học
nhập học
to enter a school or college; to go to school for the first time as a child
关闭
guān bì
Hán Việt quan bế
đóng
to close; to shut (a window etc); (of a shop, school etc) to shut down
初中
chū zhōng
Hán Việt sơ trung
trung học cơ sở
junior high school (abbr. for 初级中学)
办学
bàn xué
hoạt động giáo dục
to run a school
升学
shēng xué
Hán Việt thăng học
tiếp tục học lên
to enter the next grade school
同学
tóng xué
Hán Việt đồng học
bạn cùng lớp
to study at the same school; fellow student
学位
xué wèi
Hán Việt học vị
bằng cấp
academic degree; place in school
学校
xué xiào
Hán Việt học chò
trường học
school
小学
xiǎo xué
Hán Việt tiểu học
trường tiểu học
elementary school; primary school
就读
jiù dú
học tập
to go to school
年度
nián dù
Hán Việt nên độ
hàng năm
year (e.g. school year, fiscal year); annual
年级
nián jí
Hán Việt nên cấp
lớp
grade; year (in school, college etc)
开学
kāi xué
Hán Việt khai học
khởi đầu năm học
foundation of a University or College; school opening
放学
fàng xué
Hán Việt phóng học
tan học
to dismiss students at the end of the school day
派别
pài bié
Hán Việt phái biết
phái
group; sect; clique; faction; school
班级
bān jí
Hán Việt ban cấp
lớp học
class (group of students); grade (in school)
管子
Guǎn zǐ
Hán Việt quản tí
ống
Guanzi or Guan Zhong 管仲 (-645 BC), famous politician of Qi 齐国 of Spring and Autumn period; Guanzi, classical book containing writings of Guan Zhong and his school
补习
bǔ xí
Hán Việt bổ tập
học thêm
to take extra lessons in a cram school or with a private tutor
选修
xuǎn xiū
Hán Việt tuyển tu
tự chọn
(at a school) to take as an elective; an elective