Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ S

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • scene

    US/sin/

    A2

    cảnh

  • scenery

    A2

    phong cảnh

  • 在场

    zài chǎng

    Hán Việt tại trường

    có mặt

    to be present; to be on the scene

  • 场景

    chǎng jǐng

    Hán Việt trường cảnh

    cảnh

    scene; scenario; situation; setting

  • 场面

    chǎng miàn

    cảnh tượng

    scene; spectacle

  • 当场

    dāng chǎng

    Hán Việt đương trường

    ngay tại chỗ

    at the scene; on the spot

  • 情景

    qíng jǐng

    Hán Việt tình cảnh

    tình huống

    scene; spectacle

  • 景色

    jǐng sè

    Hán Việt cảnh sắc

    cảnh quan

    scenery; scene

  • 景象

    jǐng xiàng

    Hán Việt cảnh tượng

    cảnh tượng

    scene; sight (to behold)

  • 现场

    xiàn chǎng

    Hán Việt hiện trường

    tại hiện trường

    the scene (of a crime, accident etc); (on) the spot

  • 画面

    huà miàn

    hình ảnh

    scene; tableau

  • 风光

    fēng guāng

    Hán Việt phong quang

    cảnh đẹp

    scene; view

  • background

    danh từ·A2

    bối cảnh

    the part of a scene or picture that is farthest from the viewer : the part of a scene that is behind a main figure or object in a painting, photograph, etc.

    Objects in the foreground are drawn larger than those in the background.