Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ R

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • rural

    B2

    nông thôn

  • 农村

    nóng cūn

    Hán Việt nông thôn

    nông thôn

    rural area; village

  • 民工

    mín gōng

    Hán Việt dân công

    lao động nhập cư

    migrant worker (who moved from a rural area of China to a city to find work); temporary worker enlisted on a public project