Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ R

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • rhyme

    B2

    vần

  • 对联

    duì lián

    Hán Việt đối liên

    câu đối

    rhyming couplet; pair of lines of verse written vertically down the sides of a doorway

  • 莫名其妙

    mò míng qí miào

    Hán Việt mạc danh kì diệu

    không hiểu tại sao

    (idiom) baffling; bizarre; without rhyme or reason; inexplicable