Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ R

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • revolution

    B2

    cuộc cách mạng

  • revolutionary

    B2

    cách mạng

  • 革命

    gé mìng

    cách mạng

    to withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning); revolution