Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
reverence
B2
sự kính trọng
尊敬
zūn jìng
Hán Việt tôn kính
kính thưa
to respect; to revere; to esteem; honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)
崇敬
chóng jìng
Hán Việt sùng kính
sự kính trọng
to revere; to venerate
瞻仰
zhān yǎng
Hán Việt chiêm ngưỡng
viếng thăm
to revere; to admire
revere
C1
tôn kính