Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ R

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • remove

    UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹiˈmuv/

    B1

    xóa

  • removed

    C1

    đã xóa

  • chú

    Hán Việt trừ

    trừ

    to get rid of; to remove

  • 排除

    pái chú

    Hán Việt bài trừ

    loại trừ

    to eliminate; to remove

  • 搬家

    bān jiā

    Hán Việt bưng gia

    chuyển nhà

    to move house; to relocate; to remove (sth)

  • 消除

    xiāo chú

    Hán Việt tiêu trừ

    loại bỏ

    to eliminate; to remove

  • 解除

    jiě chú

    Hán Việt giải trừ

    hủy bỏ

    to remove; to sack

  • debug

    UK/ˌdiːˈbʌɡ/US/diˈbʌɡ/

    động từ·B2·đã kiểm

    Gỡ lỗi, sửa lỗi chương trình.

    To find and remove errors from computer software.

    It took two days to debug the payment flow.

    Năm 1947 một con bướm đêm mắc kẹt trong máy tính Harvard Mark II gây lỗi. Nhóm kỹ sư gỡ nó ra và dán vào nhật ký kèm dòng "first actual case of bug being found".

  • removal

    UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmuvəl/

    việc tháo dỡ

  • abstraction

    danh từ·C1

    trừu tượng

    the act of obtaining or removing something from a source : the act of abstracting something

    abstraction of data from hospital records