Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
rely
UK/rɪˈlaɪ/US/ɹɪˈlaɪ/
động từ·B1·đã kiểm
Dựa vào, trông cậy vào — luôn đi với "on".
To need or trust someone or something.
You can rely on her to finish it properly.
rely on
为主
wéi zhǔ
Hán Việt vay chúa
làm chủ
to rely mainly on; to attach most importance to
依托
yī tuō
Hán Việt y thác
dựa trên
to rely on; to depend on
依靠
yī kào
dựa vào
to rely on sth (for support etc); to depend on
凭借
píng jiè
Hán Việt bằng tá
nhờ
to rely on; to depend on
barely
trạng từ·B1
chỉ vừa đủ
hardly or scarcely—used to say that something was almost not possible or almost did not happen
I barely recognized you with your hair cut short.
merely
UK/ˈmɪəli/US/ˈmɪɹli/
B1
chỉ đơn thuần là
nothing more than : only
rarely
B1
hiếm khi
surely
UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/
B1
chắc chắn
entirely
UK/ɪnˈtaɪəli/US/ɪnˈtaɪɹli/
B1
hoàn toàn
to the full or entire extent : completely
severely
B1
nghiêm trọng
austerely
C2
một cách nghiêm khắc
leisurely
B2
thong thả
obscurely
C1
một cách mơ hồ
sincerely
UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/
Thân mến,
insecurely
C1
không an toàn