Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ R

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • receipt

    A2

    hóa đơn

  • 发票

    fā piào

    Hán Việt phát phiếu

    hóa đơn

    invoice; receipt or bill for purchase

  • 收据

    shōu jù

    Hán Việt thu cứ

    phiếu thu

    receipt