Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ R

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • ray

    A2

    tia

  • guāng

    Hán Việt quang

    ánh sáng

    light; ray; bright; shiny

  • 光线

    guāng xiàn

    ánh sáng

    light ray; light

  • 光芒

    guāng máng

    Hán Việt quang mang

    ánh sáng

    rays of light; brilliant rays

  • x-ray

    B2

    tia X

  • 轨道

    guǐ dào

    Hán Việt quẫy đạo

    đường ray

    track (for trains etc); orbit (of a satellite)

  • rail

    B1

    đường ray

  • pray

    A1

    cầu nguyện

  • tray

    B2

    khay

  • spray

    US/spɹeɪ/

    B2

    xịt

  • stray

    C1

    lang thang

  • astray

    trạng từ·C1

    lạc lối

    off the right path or route—usually used with go

    They marked the trail so hikers wouldn't go astray.

  • betray

    US/bɪˈtɹeɪ/

    động từ·B2

    phản bội

    to lead astray; especially : seduce

    They betrayed their country by selling its secrets to other governments.

  • prayer

    UK/pɹɛə/US/pɹɛɚ/

    B1

    lời cầu nguyện

  • portray

    C1

    miêu tả

  • portrayal

    C1

    cách thể hiện