Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • push

    A1

    đẩy

  • Hán Việt áp

    áp lực

    to press; to push down

  • àn

    Hán Việt án

    nhấn

    to press; to push

  • tuī

    Hán Việt suy

    đẩy

    to push; to cut

  • 推出

    tuī chū

    Hán Việt suy xuất

    ra mắt

    to push out; to release

  • 推动

    tuī dòng

    Hán Việt suy động

    thúc đẩy

    to push (e.g. for acceptance of a plan); to promote; to give impetus to

  • 推开

    tuī kāi

    Hán Việt suy khai

    đẩy ra

    to push open (a gate etc); to push away

  • bicycle

    danh từ·A1

    xe đạp

    a 2-wheeled vehicle that a person rides by pushing on foot pedals

    She rode her bicycle to school.