Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • priority

    B2

    ưu tiên

  • 优先

    yōu xiān

    ưu tiên

    to have priority; to take precedence

  • 先后

    xiān hòu

    Hán Việt tiên hậu

    theo thứ tự

    early or late; priority

  • 当务之急

    dāng wù zhī jí

    Hán Việt đương vụ chi cấp

    vấn đề cấp bách nhất

    top priority job; matter of vital importance