Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
price
US/pɹaɪs/
A1
giá
priceless
B2
không thể định giá được
价
jià
Hán Việt giá
giá
price; value
涨
zhǎng
Hán Việt trướng
tăng
to rise (of prices, rivers)
代价
dài jià
Hán Việt đại giá
giá phải trả
price; cost
价格
jià gé
Hán Việt giá cách
giá cả
price
价钱
jià qian
Hán Việt giá tiền
giá cả
price
低价
dī jià
Hán Việt đây giá
giá rẻ
low price
冻结
dòng jié
Hán Việt đông kết
đóng băng
to freeze (water etc); (fig.) to freeze (assets, prices etc)
售价
shòu jià
giá bán
selling price
定价
dìng jià
Hán Việt định giá
định giá
to set a price; to fix a price
房价
fáng jià
Hán Việt phòng giá
giá nhà
house price; cost of housing
涨价
zhǎng jià
Hán Việt trướng giá
tăng giá
to appreciate (in value); to increase in price
物价
wù jià
Hán Việt vật giá
giá cả
(commodity) prices
特价
tè jià
Hán Việt đặc giá
giá ưu đãi
special price
票价
piào jià
Hán Việt phiếu giá
giá vé
ticket price; fare; admission fee
规定
guī dìng
Hán Việt qui định
quy định
to stipulate; to specify; to prescribe; to fix (a price); to set (a quota); regulations; rules; provisions; stipulations
降价
jiàng jià
Hán Việt giáng giá
giảm giá
to cut the price; to drive down the price
高价
gāo jià
Hán Việt cao giá
giá cao
high price
讨价还价
tǎo jià huán jià
Hán Việt thảo giá hoàn giá
thương lượng giá cả
to haggle over price; to bargain
cheap
US/tʃip/
tính từ·A2
giá rẻ
charging or obtainable at a low price
I always buy the cheapest brand of cereal.
costly
tính từ·B2
tốn kém
having a high price : costing a lot : expensive
costly jewelry
contractor
danh từ·C1
nhà thầu
a person who is hired to perform work or to provide goods at a certain price or within a certain time
They hired a contractor to remodel the kitchen.
half-price
A2
giảm giá một nửa