Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
pleasantly
US/ˈplɛzəntli/
B1
một cách dễ chịu
凉快
liáng kuai
Hán Việt lương khoái
mát mẻ
nice and cold; pleasantly cool
动听
dòng tīng
Hán Việt động thính
duyên dáng
pleasant to listen to
好听
hǎo tīng
Hán Việt háo thính
hay nghe
pleasant to hear
惊喜
jīng xǐ
Hán Việt kinh hỉ
niềm vui bất ngờ
nice surprise; to be pleasantly surprised
一路平安
yī lù píng ān
Hán Việt nhất lộ bình an
chúc bạn đi đường bình an
to have a pleasant journey; Bon voyage!
一路顺风
yī lù shùn fēng
Hán Việt nhất lộ thuận phong
chúc bạn có một chuyến đi suôn sẻ
to have a pleasant journey (idiom)
amuse
US/əˈmjuz/
động từ·B2
giải trí
to entertain or occupy in a light, playful, or pleasant manner
His silly jokes amused the audience. = The audience was amused by his silly jokes.
daydream
danh từ·C1
mơ mộng
pleasant thoughts about your life or future that you have while you are awake
I drifted off in a daydream during the class.
pleasant
US/ˈplɛzənt/
A2
dễ chịu