Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • pity

    A2

    thương hại

  • 可怜

    kě lián

    Hán Việt khả lanh

    thật đáng thương

    pitiful; pathetic

  • 可惜

    kě xī

    Hán Việt khả tiếc

    thật đáng tiếc

    it is a pity; what a pity

  • 惋惜

    wǎn xī

    tiếc nuối

    to regret; to feel that it is a great pity

  • 打动

    dǎ dòng

    Hán Việt đả động

    làm lay động

    to move (to pity); arousing (sympathy)