Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • pitch

    US/pɪtʃ/

    B2

    độ dốc

  • chirp

    động từ·A2

    tiếng hót

    to make a short high-pitched sound

    The birds were chirping in the trees.

  • cricket

    danh từ·A2

    bóng gậy

    a small black insect that jumps high and that makes loud, high-pitched noises