Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • pit

    B1

    hố

  • pity

    A2

    thương hại

  • pitch

    US/pɪtʃ/

    B2

    độ dốc

  • pitiable

    US/ˈpɪtiəbəl/

    đáng thương

  • kēng

    Hán Việt ganh

    hố

    pit; depression; hollow; tunnel; hole in the ground

  • tổ

    nest; pit or hollow on the human body

  • 较量

    jiào liàng

    cuộc đối đầu

    to pit oneself against sb; to compete with sb

  • spite

    US/spaɪt/

    B2

    sự thù hận

  • pulpit

    US/ˈpʊlpɪt/

    bục giảng

  • capital

    UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpətəl/

    tính từ·A2

    thủ đô

    of or conforming to the series A, B, C, etc. rather than a, b, c, etc.

    capital letters

  • despite

    B1

    mặc dù

  • respite

    C1

    thời gian nghỉ ngơi

  • hospital

    A1

    bệnh viện

  • hospitable

    B2

    hiếu khách

  • hospitality

    UK/ˌhɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/US/ˌhɑspəˈtæləti/

    B2

    ngành khách sạn

    hospitable treatment, reception, or disposition