Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • pilot

    US/ˈpaɪlət/

    A2

    phi công thử nghiệm

  • 驾驶

    jià shǐ

    lái xe

    to pilot (ship, airplane etc); to drive

  • 飞行员

    fēi xíng yuán

    Hán Việt phi hàng viên

    phi công

    pilot; aviator

  • autopilot

    danh từ·C2

    chế độ lái tự động

    a device that steers a ship, aircraft, or spacecraft in place of a person —called also automatic pilot

    an airplane equipped with an autopilot