Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • pedal

    B2

    bàn đạp

  • bicycle

    danh từ·A1

    xe đạp

    a 2-wheeled vehicle that a person rides by pushing on foot pedals

    She rode her bicycle to school.