Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
peaceful
US/ˈpisfəl/
A2
yên bình
peacefully
B2
một cách hòa bình
和睦
hé mù
Hán Việt hoà mục
hòa thuận
peaceful relations; harmonious
安静
ān jìng
im lặng
quiet; peaceful
安居乐业
ān jū lè yè
Hán Việt an cư lạc nghiệp
sống an lành, làm việc hạnh phúc
to live in peace and work happily (idiom)
peace
US/pis/
A1
hòa bình