Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • path

    A2

    đường dẫn

  • pathos

    C1

    sự bi thương

  • pathetic

    US/pəˈθɛtɪk/

    thảm hại

  • lán

    Hán Việt dan

    chặn

    to block sb's path; to obstruct

  • dào

    Hán Việt đạo

    đạo

    road; path

  • 路程

    lù chéng

    Hán Việt lộ trình

    quãng đường

    route; path traveled

  • 道路

    dào lù

    Hán Việt đạo lộ

    đường

    road; path

  • curve

    danh từ·B1

    đường cong

    a smooth, rounded line, shape, path, etc.

    The dog's tail has a slight curve.

  • astray

    trạng từ·C1

    lạc lối

    off the right path or route—usually used with go

    They marked the trail so hikers wouldn't go astray.

  • course

    UK/kɔːs/US/kɔɹs/

    danh từ·A1

    khóa học

    the act or action of moving in a path from point to point

    the course of a river

  • sympathy

    US/ˈsɪmpəθi/

    B1

    lòng cảm thông

  • sympathetic

    B2

    thông cảm