Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • passion

    US/ˈpæʃən/

    B1

    niềm đam mê

  • passionate

    US/ˈpæʃənət/

    B2

    đầy nhiệt huyết

  • passionately

    B2

    một cách say mê

  • 激情

    jī qíng

    Hán Việt khích tình

    niềm đam mê

    passion; fervor

  • compassion

    US/kəmˈpæʃən/

    danh từ·B2

    lòng trắc ẩn

    sympathetic consciousness of others' distress together with a desire to alleviate it

    He felt compassion for the lost child.

  • compassionate

    tính từ·B2

    tràn đầy lòng trắc ẩn

    feeling or showing concern for someone who is sick, hurt, poor, etc. : having or showing compassion

    a very compassionate person