Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ P

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • partly

    UK/ˈpɑːtli/US/ˈpɑɹtli/

    A2

    một phần

  • míng

    Hán Việt danh

    tên

    name; noun (part of speech)

  • Hán Việt cổ

    cổ phiếu

    thigh; part of a whole

  • 东部

    dōng bù

    Hán Việt đang bộ

    miền Đông

    the east; eastern part

  • 中部

    zhōng bù

    Hán Việt trung bộ

    miền Trung

    middle part; central section

  • 主体

    zhǔ tǐ

    Hán Việt chúa thể

    chủ đề

    main part; bulk

  • 内部

    nèi bù

    Hán Việt nội bộ

    bên trong

    interior; inside (part, section)

  • 分为

    fēn wéi

    Hán Việt phân vay

    được chia thành

    to divide sth into (parts); to subdivide

  • 分别

    fēn bié

    Hán Việt phân biết

    từng cái một

    to part; to leave each other; to distinguish; to tell apart

  • 分开

    fēn kāi

    Hán Việt phân khai

    tách ra

    to separate; to part

  • 分手

    fēn shǒu

    Hán Việt phân thủ

    chia tay

    to part company; to split up

  • 北方

    běi fāng

    miền Bắc

    north; the northern part a country

  • 北部

    běi bù

    miền Bắc

    northern part

  • 南方

    nán fāng

    Hán Việt nam phương

    miền Nam

    south; the southern part of the country

  • 南部

    nán bù

    Hán Việt nam bộ

    miền Nam

    southern part

  • 参加

    cān jiā

    Hán Việt tham gia

    tham gia

    to participate; to take part

  • 参展

    cān zhǎn

    Hán Việt tham triển

    tham gia triển lãm

    to exhibit at or take part in a trade show etc

  • 参赛

    cān sài

    tham gia cuộc thi

    to compete; to take part in a competition

  • 各地

    gè dì

    Hán Việt các địa

    các địa phương

    in all parts of (a country); various regions

  • 告别

    gào bié

    lời chia tay

    to leave; to part from; to bid farewell to; to say goodbye to

  • 外地

    wài dì

    Hán Việt ngoại địa

    ngoài địa phương

    parts of the country other than where one is

  • 大多

    dà duō

    Hán Việt đại đa

    hầu hết

    for the most part; many

  • 局部

    jú bù

    Hán Việt cục bộ

    cục bộ

    part; local

  • 环节

    huán jié

    phần

    (zoology) segment (of the body of a worm, centipede etc); (fig.) a part of an integrated whole: aspect (of a project), element (of a policy), sector (of the economy), stage (of a process) etc

  • 疼痛

    téng tòng

    đau

    pain; (of a body part) to be painful; to be sore; to hurt

  • 竞选

    jìng xuǎn

    chiến dịch tranh cử

    to take part in an election; to run for office

  • 精华

    jīng huá

    Hán Việt tinh hoa

    tóm tắt

    best feature; most important part of an object

  • 舍得

    shě de

    Hán Việt xá đắc

    sự hy sinh

    to be willing to part with sth

  • 西部

    xī bù

    Hán Việt tây bộ

    miền Tây

    western part

  • 部位

    bù wèi

    Hán Việt bộ vị

    vị trí

    part (esp. of the body, but also of a vegetable (e.g. the root), or a garment (e.g. the sleeve) etc)