Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
part
A2
phần
party
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
A1
bữa tiệc
partly
UK/ˈpɑːtli/US/ˈpɑɹtli/
A2
một phần
partial
UK/ˈpɑːʃəl/US/ˈpɑɹʃəl/
B1
một phần
partner
UK/ˈpɑːt.nə(ɹ)/US/ˈpɑɹtnɚ/
A1
đối tác
particle
B2
hạt
partisan
B2
thân đảng phái
part-time
B1
bán thời gian
partiality
UK/pɑːʃiˈalɪti/US/pɑɹʃiˈælɪti/
sự thiên vị
participle
B1
dạng phân từ
particular
UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/
B2
cụ thể
participant
B1
người tham gia
participate
UK/pɑːˈtɪsɪpeɪt/US/pɑɹˈtɪsəˌpeɪt/
động từ·B2·đã kiểm
Tham gia — đi với "in".
To take part in something.
All students must participate in at least one club.
participate in
partnership
B2
quan hệ đối tác
particularly
UK/pəˈtɪkjələli/US/pɚˈtɪkjəlɚli/
B1
đặc biệt là
participation
B2
sự tham gia
名
míng
Hán Việt danh
tên
name; noun (part of speech)
股
gǔ
Hán Việt cổ
cổ phiếu
thigh; part of a whole
东部
dōng bù
Hán Việt đang bộ
miền Đông
the east; eastern part
中部
zhōng bù
Hán Việt trung bộ
miền Trung
middle part; central section
主体
zhǔ tǐ
Hán Việt chúa thể
chủ đề
main part; bulk
内部
nèi bù
Hán Việt nội bộ
bên trong
interior; inside (part, section)
分为
fēn wéi
Hán Việt phân vay
được chia thành
to divide sth into (parts); to subdivide
分别
fēn bié
Hán Việt phân biết
từng cái một
to part; to leave each other; to distinguish; to tell apart
分开
fēn kāi
Hán Việt phân khai
tách ra
to separate; to part
分手
fēn shǒu
Hán Việt phân thủ
chia tay
to part company; to split up
北方
běi fāng
miền Bắc
north; the northern part a country
北部
běi bù
miền Bắc
northern part
南方
nán fāng
Hán Việt nam phương
miền Nam
south; the southern part of the country
南部
nán bù
Hán Việt nam bộ
miền Nam
southern part