Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
ought
UK/ɔːt/US/ɔt/
nên
该
gāi
điều này
should; ought to
应当
yīng dāng
Hán Việt ứng đương
nên
should; ought to
应该
yīng gāi
nên
ought to; should
bought
UK/bɔːt/US/bɑt/
đã mua
fought
UK/fɔːt/US/fɔt/
đã chiến đấu
nought
B2
không
sought
UK/sɔːt/US/sɔt/
đã tìm kiếm
brought
UK/bɹɔːt/US/bɹɔt/
đã mang đến
drought
B2
hạn hán
thought
UK/θɔːt/US/θɔt/
danh từ·A2·đã kiểm
Ý nghĩ, suy nghĩ.
An idea or opinion produced by thinking.
That is an interesting thought — tell me more.
give it some thoughtsecond thoughts
wrought
UK/ɹɔːt/US/ɹɔt/
rèn
thoughtful
UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/
B2
tận tâm
thoughtless
B2
thiếu suy nghĩ
thoughtfully
UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/
một cách chu đáo