Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ O

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • orange

    UK/ˈɒɹɪnd͡ʒ/US/ˈɔɹəndʒ/

    A1

    màu cam

  • chéng

    Hán Việt chanh

    quýt

    orange tree; orange (color)

  • carrot

    danh từ·A2

    cà rốt

    the long orange root of a plant that is eaten as a vegetable

    She chopped some carrots for the soup.