Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ O

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • older

    UK/ˈəʊldə/US/ˈoʊldɚ/

    lớn tuổi hơn

  • Hán Việt đại

    lớn

    big; large; great; older (than another person)

  • jiě

    Hán Việt thư

    chị

    older sister

  • 哥哥

    gē ge

    Hán Việt ca ca

    anh trai

    older brother

  • 姐姐

    jiě jie

    Hán Việt thư thư

    chị

    older sister

  • 嫂子

    sǎo zi

    Hán Việt dâu tí

    chị dâu

    (coll.) older brother's wife; sister-in-law

  • 慈祥

    cí xiáng

    hiền từ

    kindly; benevolent (often of older person)

  • 长辈

    zhǎng bèi

    Hán Việt trường bối

    các bậc trưởng bối

    one's elders; older generation

  • folder

    A2

    thư mục

  • holder

    UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/

    B2

    người giữ

    a person that holds: such as

  • stakeholder

    UK/ˈsteɪkhəʊldə/US/ˈsteɪkˌhoʊldɚ/

    danh từ·C1·đã kiểm

    Bên liên quan, các bên có lợi ích.

    A person or group with an interest in a project or company.

    Every stakeholder needs to approve the change.

    key stakeholder