Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ O

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • ocean

    UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/

    B1

    đại dương

  • yáng

    Hán Việt dương

    tây

    ocean; vast

  • 大海

    dà hǎi

    Hán Việt đại hải

    biển cả

    sea; ocean

  • 海洋

    hǎi yáng

    Hán Việt hải dương

    biển

    ocean

  • bay

    danh từ·A2

    vịnh

    a large area of water that is part of an ocean or lake and partly surrounded by land

    They went fishing in the bay.