Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ N

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • new

    A1

    mới

  • news

    A1

    tin tức

  • newly

    UK/ˈnjuːli/US/ˈnuli/

    B1

    mới đây

    lately, recently

  • newborn

    B1

    trẻ sơ sinh

  • newcomer

    B1

    người mới

  • newspaper

    A1

    báo

  • newscaster

    B2

    người dẫn chương trình tin tức

  • newsletter

    bản tin gửi định kỳ

  • newsworthy

    B2

    đáng chú ý

  • jiù

    old; opposite: new 新

  • 上市

    shàng shì

    Hán Việt thượng thị

    niêm yết

    to hit the market (of a new product); to float (a company on the stock market)

  • 元旦

    Yuán dàn

    Hán Việt nguyên đán

    ngày đầu năm mới

    New Year's Day

  • 全新

    quán xīn

    Hán Việt toàn tân

    hoàn toàn mới

    all new; completely new

  • 创新

    chuàng xīn

    Hán Việt sáng tân

    sáng tạo

    to bring forth new ideas; to blaze new trails; innovation

  • 初一

    chū yī

    Hán Việt sơ nhất

    lớp 7

    first day of lunar month; New Year's Day

  • 崭新

    zhǎn xīn

    Hán Việt chởm tân

    hoàn toàn mới

    brand new

  • 年前

    nián qián

    Hán Việt nên tiền

    trước Tết

    by the end of the year; at the end of the year; shortly before New Year

  • 开拓

    kāi tuò

    mở rộng

    to break new ground (for agriculture); to open up (a new seam)

  • 开通

    kāi tōng

    Hán Việt khai thông

    kích hoạt

    to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)

  • 招生

    zhāo shēng

    Hán Việt chiêu sinh

    tuyển sinh

    to enroll new students; to get students

  • 拜年

    bài nián

    Hán Việt bái nên

    chúc Tết

    to pay a New Year call; to wish sb a Happy New Year

  • 新型

    xīn xíng

    loại mới

    new type; new kind

  • 新年

    xīn nián

    Hán Việt tân nên

    năm mới

    New Year

  • 新款

    xīn kuǎn

    Hán Việt tân khoản

    mẫu mới

    new style; latest fashion

  • 新颖

    xīn yǐng

    Hán Việt tân dĩnh

    mới lạ

    lit. new bud; fig. new and original

  • 春节

    Chūn jié

    tết Nguyên đán

    Spring Festival (Chinese New Year)

  • 更新

    gēng xīn

    Hán Việt canh tân

    cập nhật

    to replace the old with new; to renew

  • 树林

    Shù lín

    Hán Việt thụ lâm

    rừng cây

    Shulin city in New Taipei City 市, Taiwan

  • 淡水

    Dàn shuǐ

    Hán Việt đạm thuỷ

    nước ngọt

    Tamsui or Danshui, district of New Taipei City 市, Taiwan

  • 生词

    shēng cí

    Hán Việt sinh từ

    từ mới

    new word (in textbook); word that is unfamiliar or not yet studied