Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ N

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • ness

    B1

    tính

  • fitness

    B1

    thể dục thể hình

  • harness

    B1

    bộ dây đai

  • illness

    US/ˈɪlnəs/

    B1

    bệnh tật

    sickness

  • madness

    UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/

    B2

    sự điên rồ

    the quality or state of being mad: such as

  • sadness

    B1

    nỗi buồn

  • witness

    US/ˈwɪtnəs/

    B1

    nhân chứng

  • business

    US/ˈbɪznəs/

    danh từ·A1

    kinh doanh

    a usually commercial or mercantile activity engaged in as a means of livelihood : trade, line

    The store will be open for business next week.

  • calmness

    B1

    sự bình tĩnh

  • darkness

    UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

    danh từ·B1

    bóng tối

    the quality or state of being dark: such as

    We tried to find our way through the darkness.

  • drabness

    C2

    sự u ám

  • firmness

    UK/ˈfɜːmnəs/US/ˈfɝmnəs/

    B2

    độ cứng

  • fondness

    B1

    sự yêu mến

  • gladness

    niềm vui

  • goodness

    US/ˈɡʊdnəs/

    B1

    lòng tốt

    the quality or state of being good

  • kindness

    US/ˈkaɪndnəs/

    B1

    lòng tốt

    the quality or state of being kind

  • laziness

    A2

    sự lười biếng

  • likeness

    US/ˈlaɪknəs/

    B1

    hình ảnh

    copy, portrait

  • mildness

    sự ôn hòa

  • sickness

    US/ˈsɪknəs/

    B1

    bệnh tật

  • softness

    B2

    sự mềm mại

  • weakness

    UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

    B1

    điểm yếu

  • awareness

    B1

    nhận thức

  • blackness

    US/ˈblæknəs/

    màu đen

    the quality or state of being black: such as

  • blankness

    C1

    sự trống rỗng

  • blindness

    B2

    mù lòa

  • clearness

    B2

    sự rõ ràng

  • closeness

    C1

    sự gần gũi

  • eagerness

    UK/ˈiːɡənəs/US/ˈiɡɚnəs/

    B1

    sự háo hức

  • exactness

    B2

    độ chính xác