Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
navigation
B2
điều hướng
导航
dǎo háng
Hán Việt đạo hàng
trang chủ
navigation
mariner
UK/ˈmæɹɪnə/US/ˈmæɹɪnɚ/
C2
thủy thủ
a person who navigates or assists in navigating a ship : seaman, sailor
navigate
B2
điều hướng
circumnavigation
C2
hành trình vòng quanh thế giới