Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ N

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • nationality

    A1

    quốc tịch

  • Hán Việt tộc

    dân tộc

    race; nationality

  • 全国

    quán guó

    Hán Việt toàn quốc

    toàn quốc

    whole nation; nationwide

  • 华侨

    Huá qiáo

    Hán Việt hoa quều

    người Hoa ở nước ngoài

    overseas Chinese; (in a restricted sense) Chinese emigrant who still retains Chinese nationality

  • 国宝

    guó bǎo

    Hán Việt quốc bảo

    bảo vật quốc gia

    national treasure

  • 国家

    guó jiā

    Hán Việt quốc gia

    quốc gia

    country; nation; state

  • 国庆

    Guó qìng

    Hán Việt quốc khánh

    ngày Quốc khánh

    National Day

  • 国歌

    guó gē

    Hán Việt quốc ca

    quốc ca

    national anthem

  • 国民

    guó mín

    Hán Việt quốc dân

    công dân

    nationals; citizens

  • 国籍

    guó jí

    quốc tịch

    nationality

  • 国防

    guó fáng

    Hán Việt quốc phòng

    quốc phòng

    national defense

  • 民族

    mín zú

    Hán Việt dân tộc

    dân tộc

    nationality; ethnic group

  • 国庆节

    Guó qìng jié

    Hán Việt quốc khánh tiết

    ngày Quốc khánh

    PRC National Day (October 1st)

  • 联合国

    Lián hé guó

    Hán Việt liên hợp quốc

    liên Hợp Quốc

    United Nations

  • 中华民族

    Zhōng huá mín zú

    Hán Việt trung hoa dân tộc

    dân tộc Trung Hoa

    the Chinese nation; the Chinese people (collective reference to all the ethnic groups in China)

  • angel

    US/ˈeɪndʒəl/

    danh từ·A2

    thiên thần

    a spiritual being serving as a divine messenger and intermediary and often as a special protector of an individual or nation; especially : one in the lowest rank in the celestial hierarchy

    an angel from heaven

  • nation

    A2

    quốc gia

  • nations

    US/ˈneɪʃənz/

    các quốc gia

  • national

    A2

    quốc gia