Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ M

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • morning

    UK/ˈmɔːnɪŋ/US/ˈmoɹnɪŋ/

    A1

    buổi sáng

    dawn

  • zǎo

    Hán Việt tảo

    chào buổi sáng

    early; morning

  • 上午

    shàng wǔ

    Hán Việt thượng ngọ

    buổi sáng

    morning

  • 凌晨

    líng chén

    Hán Việt lăng thần

    rạng sáng

    very early in the morning; in the wee hours

  • 早上

    zǎo shang

    Hán Việt tảo thượng

    buổi sáng

    early morning

  • 早晚

    zǎo wǎn

    Hán Việt tảo vãn

    sáng và tối

    morning and evening; (dialect) some time in the future; some day

  • 早晨

    zǎo chén

    Hán Việt tảo thần

    buổi sáng

    early morning; also pr. [zǎo chen]

  • 清晨

    qīng chén

    Hán Việt thanh thần

    sáng sớm

    early morning

  • morrow

    UK/ˈmɒɹəʊ/US/ˈmɑɹoʊ/

    ngày mai

    morning

  • breakfast

    UK/ˈbreɪkˌfɑːst/US/ˈbɹeɪkˌfæst/

    danh từ·A1

    bữa sáng

    the first meal of the day especially when taken in the morning

    a big/good/hearty breakfast