Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ M

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • monastery

    B2

    tu viện

  • 寺庙

    sì miào

    chùa

    temple; monastery

  • cloister

    danh từ·C2

    sân tu viện

    a place where monks or nuns live : a monastery or convent