Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
minor
B1
nhỏ
minority
B1
thiểu số
未成年人
wèi chéng nián rén
Hán Việt mùi thành nên nhân
trẻ vị thành niên
minor (i.e. person under 18)
adjust
động từ·A2
điều chỉnh
to change (something) in a minor way so that it works better
The car is easier to drive since the clutch was adjusted.
diminished
US/dɪˈmɪnɪʃt/
giảm sút
made one half step less than perfect or minor