Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
minister
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/
B2
bộ trưởng
agent
大臣
dà chén
Hán Việt đại thần
bộ trưởng
chancellor (of a monarchy); cabinet minister
总理
zǒng lǐ
Hán Việt tổng lí
thủ tướng
premier; prime minister
首相
shǒu xiàng
Hán Việt thủ tương
thủ tướng
prime minister (of Japan or UK etc)