Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ M

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • middle

    /ˈmɪdl̩/

    A1

    giữa

    equally distant from the extremes : medial, central

  • middle-aged

    B1

    trung niên

  • 中央

    zhōng yāng

    Hán Việt trung ương

    trung ương

    central; middle

  • 中学

    zhōng xué

    Hán Việt trung học

    trường trung học cơ sở

    middle school

  • 中年

    zhōng nián

    Hán Việt trung nên

    tuổi trung niên

    middle age

  • 中旬

    zhōng xún

    giữa tháng

    middle third of a month

  • 中期

    zhōng qī

    Hán Việt trung kì

    trung hạn

    middle (of a period of time); medium-term (plan, forecast etc)

  • 中级

    zhōng jí

    Hán Việt trung cấp

    trình độ trung cấp

    middle level (in a hierarchy)

  • 中部

    zhōng bù

    Hán Việt trung bộ

    miền Trung

    middle part; central section

  • 中间

    zhōng jiān

    Hán Việt trung gian

    giữa

    the middle; the inside; in the middle; within; between; among

  • 半夜

    bàn yè

    Hán Việt bán dạ

    giữa đêm

    midnight; in the middle of the night

  • 当中

    dāng zhōng

    Hán Việt đương trung

    trong đó

    among; in the middle

  • 中学生

    zhōng xué shēng

    Hán Việt trung học sinh

    học sinh trung học cơ sở

    middle-school student; high school student

  • 中小学

    zhōng xiǎo xué

    Hán Việt trung tiểu học

    trường tiểu học và trung học cơ sở

    middle and elementary school

  • amid

    giới từ·C1

    giữa

    in or into the middle of (something)

    It was hard to hear amid all the cheering.

  • lunch

    US/lʌntʃ/

    A1

    bữa trưa

    a usually light meal; especially : one taken in the middle of the day

  • midst

    US/mɪdst/

    B2

    giữa

    the interior or central part or point : middle

  • midnight

    US/ˈmɪdˌnaɪt/

    A2

    nửa đêm

    the middle of the night; specifically : 12 o'clock at night