Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ M

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • meticulous

    C2

    cẩn thận

  • meticulously

    C2

    một cách tỉ mỉ

  • 钻研

    zuān yán

    nghiên cứu sâu

    to study meticulously; to delve into

  • 一丝不苟

    yī sī bù gǒu

    cẩn thận đến từng chi tiết

    not one thread loose (idiom); strictly according to the rules; meticulous

  • 无微不至

    wú wēi bù zhì

    Hán Việt vô vi bất chí

    chăm sóc chu đáo đến từng chi tiết

    in every possible way (idiom); meticulous

  • 精打细算

    jīng dǎ xì suàn

    Hán Việt tinh đả tới toán

    tiết kiệm từng đồng

    meticulous planning and careful accounting (idiom)