Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ M

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • majestic

    US/məˈdʒɛstɪk/

    tráng lệ

    having or exhibiting majesty : stately

  • 崇高

    chóng gāo

    Hán Việt sùng cao

    cao cả

    majestic; sublime

  • august

    UK/ɔːˈɡʌst/US/ɔˈɡʌst/

    tính từ·A1

    tháng Tám

    marked by majestic dignity or grandeur

    We visited their august mansion and expansive grounds.