Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
magnificent
US/mæɡˈnɪfəsənt/
B1
tráng lệ
great in deed or exalted in place —used only of former famous rulers
壮丽
zhuàng lì
Hán Việt tráng lệ
hoành tráng
magnificence; magnificent
壮观
zhuàng guān
Hán Việt tráng quan
hoành tráng
spectacular; magnificent sight
盛情
shèng qíng
Hán Việt thịnh tình
lòng hiếu khách nồng nhiệt
great kindness; magnificent hospitality
grandeur
UK/ˈɡɹæn.djʊə/US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/
sự vĩ đại
the quality or state of being grand : magnificence