Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
look
/lʊk/
động từ·A1·đã kiểm
Nhìn — có chủ ý, bạn hướng mắt về phía thứ gì đó.
To direct your eyes towards something on purpose.
Look at this photo I took yesterday.
look atlook forlook after
Ba cụm rất khác nhau: look AT là nhìn vào, look FOR là tìm kiếm, look AFTER là chăm sóc. Đổi giới từ là đổi hẳn nghĩa.
look forward to
UK/ˌlʊk ˈfɔːwəd tuː/
cụm động từ·B2·đã kiểm
Mong chờ, háo hức đợi.
To feel pleased about something that is going to happen.
I look forward to hearing from you soon.
Chữ "to" ở đây là giới từ, không phải "to" của động từ nguyên mẫu — nên sau nó phải là V-ing: look forward to HEARING, không phải "to hear". Lỗi này xuất hiện trong gần như mọi email xin việc.
形
xíng
Hán Việt hình
hình
to appear; to look
愣
lèng
ngơ ngác
to look distracted; to stare blankly
找
zhǎo
Hán Việt quơ
tìm
to try to find; to look for
求
qiú
Hán Việt cầu
xin
to seek; to look for
看
kān
Hán Việt khan
xem
to look after; to take care of
瞧
qiáo
nhìn này
to look at; to see
色
sè
Hán Việt sắc
màu
color; look
仔细
zǐ xì
Hán Việt tử tới
cẩn thận
careful; attentive; cautious; to be careful; to look out
参观
cān guān
Hán Việt tham quan
tham quan
to look around; to tour
向往
xiàng wǎng
Hán Việt hướng vãng
khao khát
to yearn for; to look forward to
回顾
huí gù
Hán Việt hồi cố
nhìn lại
to look back; to review
好看
hǎo kàn
Hán Việt háo khan
đẹp mắt
good-looking; nice-looking
寻找
xún zhǎo
Hán Việt tầm quơ
tìm kiếm
to seek; to look for
寻求
xún qiú
Hán Việt tầm cầu
tìm kiếm
to seek; to look for
寻觅
xún mì
tìm kiếm
to look for
当心
dāng xīn
Hán Việt đương tâm
hãy cẩn thận
to take care; to look out
打量
dǎ liang
nhìn ngắm
to size sb up; to look sb up and down
捣乱
dǎo luàn
Hán Việt đẽo loạn
gây rối
to disturb; to look for trouble
操劳
cāo láo
vất vả
to work hard; to look after
显得
xiǎn de
Hán Việt hiển đắc
trông có vẻ
to seem; to look
期待
qī dài
Hán Việt kì đãi
mong đợi
to look forward to; to await
查找
chá zhǎo
Hán Việt tra quơ
tìm kiếm
to search for; to look up
查看
chá kàn
Hán Việt tra khan
xem
to look over; to examine
模样
mú yàng
Hán Việt mô dạng
dáng vẻ
look; style
注视
zhù shì
Hán Việt chú thị
nhìn chằm chằm
to look attentively at; to closely watch; to gaze at
目光
mù guāng
Hán Việt mục quang
ánh mắt
gaze; (fig.) attention; expression in one's eyes; look
盼望
pàn wàng
hy vọng
to hope for; to look forward to
看似
kàn sì
Hán Việt khan tự
có vẻ như
to look as if; to seem