Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
long
A1
dài
longer
UK/ˈlɒŋ.ɡə/US/ˈlɔŋ.ɡɚ/
dài hơn
long-term
B2
dài hạn
long-distance
B2
tầm xa
久
jiǔ
Hán Việt cửu
lâu
(long) time; (long) duration of time
肝
gān
Hán Việt gan
gan
liver; (slang) to put in long hours, typically late into the night, playing (a video game)
长
cháng
Hán Việt trường
dài
length; long
龙
Lóng
Hán Việt long
rồng
surname Long
不久
bù jiǔ
Hán Việt bất cửu
không lâu nữa
not long (after); before too long
使命
shǐ mìng
Hán Việt sứ mệnh
sứ mệnh
mission; long-term task to which one devotes oneself
全年
quán nián
Hán Việt toàn nên
cả năm
the whole year; all year long
半天
bàn tiān
Hán Việt bán thiên
nửa ngày
half of the day; a long time
只要
zhǐ yào
Hán Việt chỉ yếu
miễn là
if only; so long as
多久
duō jiǔ
Hán Việt đa cửu
bao lâu
(of time) how long?; (not) a long time
思念
sī niàn
Hán Việt tư niệm
nỗi nhớ
to think of; to long for
总算
zǒng suàn
Hán Việt tổng toán
cuối cùng thì
at long last; finally
悠久
yōu jiǔ
lâu đời
long (tradition, history etc)
想念
xiǎng niàn
Hán Việt tưởng niệm
nhớ
to miss; to remember with longing
成天
chéng tiān
Hán Việt thành thiên
suốt ngày
(coll.) all day long; all the time
投掷
tóu zhì
Hán Việt đầu trịch
ném
to throw sth a long distance; to hurl
整天
zhěng tiān
Hán Việt chỉnh thiên
cả ngày
all day long; whole day
早已
zǎo yǐ
Hán Việt tảo dĩ
từ lâu rồi
for a long time; long since; (dialect) in the past
欲望
yù wàng
Hán Việt dục vọng
ham muốn
desire; longing; appetite; craving
深远
shēn yuǎn
Hán Việt thâm viễn
sâu rộng
far-reaching; profound and long-lasting
渴望
kě wàng
Hán Việt khát vọng
khao khát
to thirst for; to long for
漫长
màn cháng
Hán Việt man trường
dài đằng đẵng
very long; endless
跳远
tiào yuǎn
Hán Việt khêu viễn
nhảy xa
long jump (athletics)
远程
yuǎn chéng
Hán Việt viễn trình
từ xa
remote; long distance
长久
cháng jiǔ
Hán Việt trường cửu
lâu dài
(for a) long time
长假
cháng jià
kỳ nghỉ dài
long vacation