Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ L

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • light

    US/laɪt/

    A1

    ánh sáng

    something that makes vision possible

  • lighten

    B2

    làm sáng

  • lighter

    UK/ˈlaɪtə/US/ˈlaɪtɚ/

    B1

    nhẹ hơn

    a large usually flat-bottomed barge used especially in unloading or loading ships

  • lightly

    US/ˈlaɪtli/

    B1

    một chút

    in a light manner: such as

  • lighting

    B2

    chiếu sáng

  • lightning

    US/ˈlaɪt.nɪŋ/

    B1

    tia chớp

    the flashing of light produced by a discharge of atmospheric electricity; also : the discharge itself

  • guāng

    Hán Việt quang

    ánh sáng

    light; ray; bright; shiny

  • nèn

    Hán Việt non

    mềm

    young and tender; (of food) tender; lightly cooked

  • shè

    Hán Việt thập

    mười

    to ascend in light steps

  • dēng

    Hán Việt đăng

    đèn

    lamp; light

  • qīng

    Hán Việt khinh

    nhẹ

    light; easy

  • 依照

    yī zhào

    Hán Việt y chiếu

    theo

    according to; in light of

  • 光明

    guāng míng

    Hán Việt quang minh

    ánh sáng

    light; radiance

  • 光线

    guāng xiàn

    ánh sáng

    light ray; light

  • 光芒

    guāng máng

    Hán Việt quang mang

    ánh sáng

    rays of light; brilliant rays

  • 关上

    guān shàng

    Hán Việt quan thượng

    đóng lại

    to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)

  • 发光

    fā guāng

    Hán Việt phát quang

    phát sáng

    to emit light; to shine; to glow; to glisten; to be luminous

  • 揭发

    jiē fā

    Hán Việt yết phát

    vạch trần

    to expose; to bring to light

  • 沾光

    zhān guāng

    Hán Việt chăm quang

    được hưởng lợi

    to bask in the light; fig. to benefit from association with sb or sth

  • 清淡

    qīng dàn

    Hán Việt thanh đạm

    nhẹ nhàng

    light (of food, not greasy or strongly flavored); insipid

  • 火柴

    huǒ chái

    Hán Việt hoả sài

    que diêm

    match (for lighting fire)

  • 灯光

    dēng guāng

    Hán Việt đăng quang

    ánh sáng

    (stage) lighting; light

  • 点心

    diǎn xin

    Hán Việt điểm tâm

    đồ ăn nhẹ

    light refreshments; pastry

  • 照明

    zhào míng

    Hán Việt chiếu minh

    chiếu sáng

    lighting; illumination

  • 电灯

    diàn dēng

    đèn điện

    electric light

  • 轻易

    qīng yì

    Hán Việt khinh dịch

    dễ dàng

    easily; lightly

  • 轻松

    qīng sōng

    Hán Việt khinh tùng

    dễ dàng

    light; gentle

  • beam

    danh từ·B2

    chùm tia

    a line of light coming from a source (such as the sun or a headlight)

    a bright beam of light

  • bolt

    danh từ·B2

    bu-lông

    a bright line of light that appears in the sky during a storm : a flash of lightning —often used figuratively in the phrases a bolt from the blue and a bolt out of the blue

    a bolt of lightning = a lightning bolt

  • bulb

    danh từ·A2

    bóng đèn

    light bulb

    a 100-watt bulb