Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
lift
B1
thang máy
抬
tái
nâng
to lift; to raise
打车
dǎ chē
Hán Việt đả xa
gọi xe
to take a taxi (in town); to hitch a lift
掀起
xiān qǐ
gây nên
to lift; to raise (a lid etc); (of a storm) to surge; to stir up (waves etc)
提升
tí shēng
Hán Việt đề thăng
nâng cao
to promote (to a higher-ranking position); to lift; to hoist
heave
US/hiv/
sóng dâng
lift, raise
hoist
US/hɔɪst/
C2
cần trục
lift, raise; especially : to raise into position by or as if by means of tackle
shoplift
B2
trộm vặt
uplifted
US/ˈʌplɪftɪd/
B1
được nâng cao
shoplifter
B2
kẻ trộm vặt
shoplifting
B2
trộm cắp trong cửa hàng