Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ L

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • lean

    B1

    gọn gàng

  • piān

    Hán Việt thiên

    thiên vị

    to lean; to slant

  • zhǔ

    Hán Việt chủ

    dựa

    to lean on; to prop on

  • nằm sấp

    to lie on one's stomach; to lean forward, resting one's upper body (on a desktop etc)

  • kào

    chà

    to lean against or on; to stand by the side of

  • 倾斜

    qīng xié

    Hán Việt khuynh tà

    nghiêng

    to incline; to lean

  • clean

    /kliːn/

    tính từ·A1

    sạch sẽ

    free from dirt or pollution

    a clean floor

  • glean

    C1

    thu lượm

  • cleaner

    danh từ·A2

    chất tẩy rửa

    a person whose job is to clean something

    street/window cleaners

  • cleanly

    trạng từ·C1

    gọn gàng

    in a clean manner: such as

    A sharp knife will cut through the skin of a tomato cleanly.