Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
lay
B1
đặt
layer
B1
lớp
layout
bố cục
layabout
B2
kẻ lười biếng
摆放
bǎi fàng
Hán Việt bẫy phóng
bố trí
to set up; to arrange; to lay out
放下
fàng xià
Hán Việt phóng hạ
buông bỏ
to lay down; to put down
裁员
cái yuán
Hán Việt trài viên
cắt giảm nhân sự
to cut staff; to lay off employees
动摇
dòng yáo
Hán Việt động gieo
lung lay
to sway; to waver
打动
dǎ dòng
Hán Việt đả động
làm lay động
to move (to pity); arousing (sympathy)
shaky
B2
lung lay
play
A1
chơi
delay
/dɪˈleɪ/
A2
sự chậm trễ
the act of postponing, hindering, or causing something to occur more slowly than normal : the state of being delayed
relay
B2
rơle
player
A1
người chơi
display
US/dɪˈspleɪ/
A2
hiển thị
to place or spread (something) for people to see; also : to serve as a place for displaying (something)
overlay
C2
lớp phủ
playful
A2
vui tươi
playmate
B2
bạn chơi
playground
A2
sân chơi
playwright
B2
nhà viết kịch
screenplay
C1
kịch bản