Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
launch
B1
ra mắt
出台
chū tái
Hán Việt xuất thai
ban hành
to officially launch (a policy, program etc); to appear on stage
剪彩
jiǎn cǎi
Hán Việt tiện thái
cắt băng khánh thành
to cut the ribbon (at a launching or opening ceremony)
发动
fā dòng
Hán Việt phát động
khởi động
to start; to launch
展开
zhǎn kāi
Hán Việt triển khai
mở rộng
to unfold; to spread out; to open up; to launch; to carry out
开展
kāi zhǎn
Hán Việt khai triển
triển khai
to launch; to develop
开通
kāi tōng
Hán Việt khai thông
kích hoạt
to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)