Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ L

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • landscape

    UK/ˈlan(d)skeɪp/US/ˈlændˌskeɪp/

    A2

    phong cảnh

    a picture representing a view of natural inland scenery

  • 园林

    yuán lín

    Hán Việt vườn lâm

    kiến trúc cảnh quan

    gardens; park; landscape garden

  • 景观

    jǐng guān

    Hán Việt cảnh quan

    cảnh quan

    landscape

  • 风景

    fēng jǐng

    Hán Việt phong cảnh

    cảnh đẹp

    scenery; landscape