Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ K

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • keenly

    US/ˈkinli/

    một cách sâu sắc

  • 敏锐

    mǐn ruì

    Hán Việt mẫn nhọn

    sắc sảo

    keen; sharp; acute

  • 爱好

    ài hào

    sở thích

    to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on; interest; hobby

  • avid

    tính từ·C1

    đam mê

    very eager : enthusiastic keen

    He is an avid admirer of horror movies.

  • keen

    B2

    nhiệt tình

  • 津津有味

    jīn jīn yǒu wèi

    thưởng thức say sưa

    with keen interest (idiom); with great pleasure

  • brisk

    US/bɹɪsk/

    tính từ

    nhanh nhẹn

    keenly alert : lively

    a brisk, no-nonsense manager