Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ J

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • justly

    C1

    một cách công bằng

  • guilty

    US/ˈɡɪlti/

    B1

    có tội

    justly chargeable with or responsible for a usually grave breach of conduct or a crime

  • unjustly

    B2

    một cách bất công